Cách chọn laptop cho sinh viên siêu chuẩn năm 2021

Trong thời buổi hiện nay laptop là vật gần như không thể thiếu đối với các sinh viên. Bởi vậy mà laptop cho sinh viên cũng trở thành phân khúc được các thương hiệu đầu tư không ít chất xám. Tuy nhiên với những chàng trai, cô gái mới bước vào cánh cổng đại học thì làm sao để chọn được chiếc laptop phù hợp. Tất cả sẽ có trong bài viết sau đây.

Các yếu tố giúp chọn được mẫu laptop cho sinh viên ưng ý

Thông thường các bạn trẻ luôn thích những chiếc máy có cấu hình vừa phải nhưng thiết kế phải đẹp, trẻ trung, bắt mắt và sang trọng. Tuy nhiên điều này vô hình chung lại khiến bạn khó chọn được mẫu laptop ưng ý hơn và khó có thể đáp ứng được nhu cầu cá nhân. Vậy nên ta cần phải dựa vào các tiêu chí sau đây.

cách chọn laptop cho sinh viên

Chọn laptop cho sinh viên theo nhu cầu sử dụng

Dù bạn chọn cho mình mẫu laptop nào đi nữa thì việc quan trọng nhất đó là nó phải đáp ứng được nhu cầu sử dụng. Nếu bạn là người chỉ cần dùng máy để đánh văn bản, xem phim, nghe nhạc, giải trí cơ bản thì có thể chọn một chiếc laptop cấu hình trung bình trở xuống.

Thế nhưng với những sinh viên khoa kiến trúc, thiết kế, IT, … thì bạn sẽ cần một chiếc laptop cấu hình cao để có thể chạy được các phần mềm nặng. Hãy nghiên cứu thật kỹ hiệu năng của mỗi dòng máy, chất lượng màn hình, âm thanh, … để phù hợp hơn với nhu cầu của bạn.

cách chọn laptop cho sinh viên

Chọn laptop cho sinh viên theo mức giá

Nếu một chiếc laptop thỏa mãn nhu cầu sử dụng sẽ khiến bạn quan tâm đến sản phẩm đó thì mức giá luôn là yếu tố quyết định xem bạn có mua hay không. Hiện nay trên thị trường laptop cho sinh viên có 3 phân khúc chính: Dưới 10 triệu, dưới 15 triệu và dưới 20 triệu.

Dưới 10 triệu là những chiếc máy có cấu hình thấp, chúng chỉ sở hữu card onboard, cpu i3 và bộ nhớ khá thấp. Tất nhiên với mức giá này bạn cũng không thể yêu cầu thiết kế đẹp mắt, ấn tượng được và sử dụng phục vụ cho nhu cầu học tập, giải trí cơ bản.

Dưới 15 triệu bạn có thể sở hữu cpu i5, bộ nhớ ở tầm trung và một số sản phẩm được trang bị card rời. Tuy vẫn không quá mạnh mẽ nhưng để giúp bạn chơi game nhẹ dễ dàng. Ngoài ra cũng có thể chạy được các phần mềm đồ họa như photoshop, AI, …

Dưới 20 triệu tất nhiên laptop sẽ có cấu hình khủng hơn nhiều so với 2 mức giá trên. Những chiếc máy này đa phần đều dùng cpu i5, i7 và ổ cứng SSD dung lượng cao. Một số mẫu laptop còn được trang bị cho mình card màn hình rời RTX 2000 giúp máy có hiệu năng cao, đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc nặng.

Chọn laptop theo cấu hình

Nếu bạn là người khá am hiểu về máy tính thì chọn laptop theo cấu hình sẽ là phương án tối ưu nhất. Khi này ta có thể tìm được những mẩu có hiệu năng ổn, đáp ứng được nhu cầu của bạn mà lại có mức giá hợp lý.

Nhưng để làm được điều ấy bạn sẽ cần phải có sự hiểu biết về các thế hệ cpu, card đồ họa, công nghệ màn hình, … Hoặc đơn giản hơn là nhờ người quen rành về laptop chọn giúp.

cách chọn laptop cho sinh viên

Chọn laptop theo kiểu dáng

Ngoài 3 yếu tố kể trên thì kiểu dáng cũng quyết định phần lớn đến việc chọn laptop cho sinh viên. Nếu khoảng 2 - 4 năm về trước laptop phân khúc này không có nhiều kiểu dáng cho bạn lựa chọn thì hiện nay các thương hiệu luôn có sẵn khá nhiều dòng ứng với nhiều thiết kế khác nhau.

Nếu bạn là nữ giới, thích sự nhẹ nhàng, gọn và có phần trẻ trung năng động thì có thể chọn các dòng Asus Vivobook, Asus Zenbook, MSI Modern 14, Acer Swift 5, …

Bạn là nam và đam mê những mẫu laptop hầm hố, ngầu với phong cách gaming thì không thể bỏ qua: HP Pavilion, Asus Rog, MSI Gaming, ...

Chọn laptop theo thương hiệu

Mỗi thương hiệu laptop đều có cho mình những ưu, nhược điểm cùng phân khúc thị trường riêng. Bởi vậy mà việc lựa chọn laptop cho sinh viên theo hãng cũng là điều mà không ít bạn trẻ áp dụng.

Nếu Dell được biết đến như dòng laptop có độ bền cao, thiết kế mạnh mẽ thì Asus lại nổi tiếng với sự đa dạng cùng cấu hình mạnh mẽ, HP nổi tiếng với sự ổn định, Acer luôn có sự đa dạng cao về cấu hình cũng như thiết kế.

>>> Xem thêm: Top 6 dòng laptop văn phòng năm 2021 bạn không nên bỏ qua

Những mẫu laptop tiêu biểu sinh viên nên lựa chọn vào năm 2021

Laptop HP 15s FQ1107TU 193Q3PA

Thông số kỹ thuật

  1. Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-1005G1(tần số cơ bản 1.2 GHz, upto 3.4Ghz, bộ nhớ đệm 4MB, 2 lõi)

  2. Bộ nhớ trong: 4GB DDR4-2133 SDRAM (2x SO-DIMM socket, up to 32GB SDRAM)

  3. Số khe cắm: Multi-format card reader (SD/SDHC)

  4. VGA: Đồ họa Intel® HD Graphics 620

  5. Ổ cứng: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD

  6. Màn hình: 15,6" HD

  7. Pin: 3-cell, 41 Wh Li-ion

  8. Kích thước (rộng x dài x cao): 35,85 x 24,2 x 1,99 cm

  9. Cân nặng: 1,74 kg

cách chọn laptop cho sinh viên

==> Xem chi tiết sản phẩm: HP 15s FQ1107TU 193Q3PA

Laptop Acer Aspire 3 A315 57G 31YD

Thông số kỹ thuật

  1. CPU: Intel Core i3-1005G1 1.2GHz up to 3.4GHz 4MB

  2. RAM: 4GB DDR4 2666MHz Onboard (1x SO-DIMM socket, up to 20GB SDRAM)

  3. Ổ lưu trữ: 256GB SSD M.2 PCIE, 1x slot SATA3 2.5"

  4. Card đồ họa: NVIDIA GeForce MX330 2GB GDDR5 + Intel UHD Graphics

  5. Màn hình: 15.6" FHD Acer ComfyView LED LCD

  6. Pin: 3 Cell 36Whr

  7. Trọng lượng: 1.9 kg

  8. Kích thước: 363.4 x 250.5 x 19.95 (mm)

  9. Màu sắc: Charcoal Black

cách chọn laptop cho sinh viên

==> Xem chi tiết sản phẩm: Acer Aspire 3 A315 57G 31YD

Laptop MSI Modern 14 B10MW 483VN

Thông số kỹ thuật

  1. CPU: Intel Core i3-10110U 2.1GHz up to 4.1GHz 4MB

  2. RAM: 8GB DDR4 3200MHz (1x SO-DIMM socket, up to 32GB SDRAM)

  3. Ổ lưu trữ: 256GB PCIe NVMe™ M.2 SSD

  4. Card đồ họa: Intel UHD Graphics

  5. Màn hình: 14" FHD (1920 x 1080) IPS-Level, 60Hz, 45% NTSC, Thin Bezel, 65% sRGB

  6. Pin: 3 Cell 52Whr

  7. Trọng lượng: 1.29 kg

  8. Kích thước: 319 x 220.2 x 16.9 (mm)

  9. Màu sắc: Carbon Gray

cách chọn laptop cho sinh viên

==> Xem chi tiết sản phẩm: MSI Modern 14 B10MW 483VN

Laptop MSI Modern 14 B10MW 482VN

Thông số kỹ thuật

  1. CPU: Intel® Core™ i3-10110U (2.10GHz up to 4.10GHz, 4MB)

  2. RAM: DDR4 8GB (1 x 8GB) 3200MHz; 2 slots, up to 32GB

  3. Ổ lưu trữ: 256GB SSD NVMe M.2 PCIe Gen 3 x4

  4. Card đồ họa: Intel UHD

  5. Màn hình: 14.0 inch FHD (1920*1080), 60Hz 45%NTSC IPS-Level

  6. Pin: 3 Cell 52Whr

  7. Trọng lượng: 1.3 kg

  8. Kích thước: 322 x 222 x 15.9 mm

  9. Màu sắc: Blue stone

cách chọn laptop cho sinh viên

==> Xem chi tiết sản phẩm: MSI Modern 14 B10MW 482VN

Laptop MSI Modern 14 B10MW 427VN

Thông số kỹ thuật

  1. CPU: Intel Core i3-10110U 2.1GHz up to 4.1GHz 4MB

  2. RAM: 8GB DDR4 3200MHz (1x SO-DIMM socket, up to 32GB SDRAM)

  3. Ổ lưu trữ: 256GB PCIe NVMe™ M.2 SSD

  4. Card đồ họa: Intel UHD Graphics

  5. Màn hình: 14" FHD (1920 x 1080) IPS-Level, 60Hz, 45% NTSC, Thin Bezel, 65% sRGB

  6. Pin: 3 Cell 52Whr

  7. Trọng lượng: 1.29 kg

  8. Kích thước: 319 x 220.2 x 16.9 (mm)

  9. Màu sắc: Carbon Gray

cách chọn laptop cho sinh viên

==> Xem chi tiết sản phẩm: MSI Modern 14 B10MW 427VN

Laptop HP 15s fq2046TU 31D94PA

Thông số kỹ thuật

  1. CPU: Intel Core i5-1135G7 2.4GHz up to 4.2GHz 8MB

  2. RAM: 8GB DDR4 2666MHz

  3. Ổ lưu trữ: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD

  4. Card đồ họa: Intel Iris Xe Graphics

  5. Màn hình: 15.6" HD (1366 x 768) SVA Anti-Glare with 45% NTSC, Micro-Edge WLED-backlit, 220nits

  6. Pin: 3 Cell 41Whr

  7. Trọng lượng: 1.65 kg

  8. Kích thước: 35.85 x 24.2 x 1.8 cm

  9. Màu sắc: Bạc

cách chọn laptop cho sinh viên

==> Xem chi tiết sản phẩm: HP 15s fq2046TU 31D94PA

Laptop Acer Aspire 5 A514 54 540F

Thông số kỹ thuật

  1. CPU: i5-1135G7

  2. RAM: 8GB DDR4 3200MHz ( 4 Onboard + 8 SO ) 

  3. Ổ cứng: 512GB SSD M.2 PCIE, 1x slot SATA3 2.5"

  4. Card đồ họa: Intel® Iris® Xe Graphics

  5. Màn hình: 14" FHD (1920 x 1080) IPS, Acer ComfyView LCD

  6. Pin: 48Wh Li-ion battery

  7. Kích thước: 32.8 x 23.6 x 1.8 cm

  8. Cân nặng: 1.46kg

  9. Màu sắc: Pure Silver (Vỏ nhôm)

cách chọn laptop cho sinh viên

==> Xem chi tiết sản phẩm: Acer Aspire 5 A514 54 540F

Laptop HP Pavilion 15 eg0070TU 2L9H3PA

Thông số kỹ thuật

  1. CPU: Intel Core i5-1135G7 2.4GHz up to 4.2GHz 8MB

  2. RAM: 8GB (4GBx2) DDR4 3200MHz (2x SO-DIMM socket, up to 16GB SDRAM)

  3. Ổ lưu trữ: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD

  4. Card đồ họa: Intel Iris Xe Graphics

  5. Màn hình: 15.6" FHD (1920 x 1080) IPS, Anti-Glare with 45% NTSC, 250 nits

  6. Pin: 3 Cell 41Whr

  7. Trọng lượng: 1.7 kg

  8. Kích thước: 36.02 x 23.4 x 1.79 cm

  9. Màu sắc: Vàng

cách chọn laptop cho sinh viên

==> Xem chi tiết sản phẩm: HP Pavilion 15 eg0070TU 2L9H3PA

Trên đây những yếu tố để bạn lựa chọn laptop cho sinh viên cũng như những mấu laptop tiêu biểu. Chúc bạn tìm được cho mình mẫu laptop chất lượng và phù hợp với bản thân.

Viết bình luận

Bình luận của bạn sẽ được duyệt trước khi đăng lên