gearvn

ASUS ROG STRIX Z590-E GAMING WIFI

Thông tin chung:

  • Hãng sản xuất: ASUS 
  • Tình trạng: Mới
  • Bảo hành: 36 Tháng

Giá: 11,330,000₫

Mainboard ASUS ROG STRIX Z590-E GAMING WIFI

Thông số kỹ thuật:

Hãng sản xuất:ASUS
Model:Z590-E GAMING WIFI
Series:ROG STRIX
CPU
  • Intel® Socket LGA1200 for 11th Gen Intel® Core™ Processors & 10th Gen Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® Processors
  • Supports Intel® 14 nm CPU

  • Supports Intel® Turbo Boost Technology 2.0 and Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0

    * Refer to www.asus.com for CPU support list.

    ** Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0 support depends on the CPU types.

ChipsetIntel® Z590 Chipset
Memory
  • Memory Channels:4 x DIMM (Dual Channel Memory Architecture)
  • Max Memory Size:128GB
  • DDR4 5333(OC)/5133(OC)/5000(OC)/4800(OC)/4700(OC)/4600(OC)/4500(OC)/4400(OC) /4266(OC)/4133(OC)/4000(OC)/3866(OC)/3733(OC)/3600(OC)/3466(OC)/3400(OC)/3333(OC)/3200/3000/2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory

    Dual Channel Memory Architecture

    Supports Intel® Extreme Memory Profile (XMP)

    OptiMem III

* 10th Gen Intel® Core™ i7/i9 processors support 2933/2800/2666/2400/2133 natively, others will run at the maximum transfer rate of DDR4 2666MHz.

* 11th Gen Intel® Core™ processors support 3200/2933/2800/2666/2400/2133 natively.

* Refer to www.asus.com for the Memory QVL (Qualified Vendors Lists).

Graphics
  • 1 x DisplayPort 1.4
  • 1 x HDMI 2.0

** Only Intel® 11th Core™ processors support DisplayPort 1.4 with max. resolution of 5120 x 2880 @60Hz, others will only support DisplayPort 1.4 with max. resolution of 4096 x 2304 @60Hz. Please refer to www.intel.com for any updates

*** Only Intel® 11th Core™ processors support HDMI™ 2.0 with max. resolution of 4K@60Hz, others will only support HDMI™ 1.4 with max. resolution of 4K@30Hz .Please refer to www.intel.com for any updates.

Expansion Slots

Intel® 11th &10th Gen Processors

2 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot(s)

  • Intel® 11th processors support PCIe 4.0 x16 or x8/x8 or x8/x4 mode(s)
  • Intel®10th processors support PCIe 3.0 x16 or x8/x8 or x8/x4 mode(s)

Intel® Z590 Chipset

1 x PCIe 3.0 x16 slot (supports x4 mode)

Support PCIe bandwidth bifurcation for RAID on CPU function.

PCIe16_3 shares bandwidth with SATA_56. When PCIe16_ 3 is populated SATA_56 will be disabled. When PCIe16_3 run at default x2 mode, SATA_56 is enabled.

Multi-GPU Support

 Supports NVIDIA 2-Way SLI® Technology







Storage

Supports 4 x M.2 slots and 6 x SATA 6Gb/s ports

Intel®11th &10th Gen Processors*

M.2_1 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110

  • Only Intel® 11th Core™ processors support PCIe 4.0 x4 mode, this slot will be disabled for other CPUs

M.2_2 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110

  • Intel® 11th processors support PCIe 4.0 x4 mode
  • Intel® 10th processors support PCIe 3.0 x4 mode

Intel® Z590 Chipset

M.2_3 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110 (supports PCIe 3.0 x4 mode)

M.2_4 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 3.0 x4 & SATA modes)*

6 x SATA 6Gb/s ports

Raid function in Intel® Rapid Storage Technology is available with either 1. Intel® SSDs installed in both CPU-attached and PCH-attached slots, or 2. any other 3rd party SSDs installed in PCH-attached slots.

To enable Intel® Optane™ Memory (Hybrid Storage device), it must be installed in PCH-attached slots with Intel® Rapid Storage Technology.

*When M.2_4 is operating in SATA device, SATA6G_2 will be disabled.

Ethernet2 x Intel® 2.5Gb Ethernet




USB

Rear USB:Total 10 ports

1 x USB 3.2 Gen 2x2 port(s) (1 x USB Type-C®)

3 x USB 3.2 Gen 2 port (2 x Type-A, 1 x USB Type-C® )

4 x USB 3.2 Gen 1 port (4 x Type-A)

2 x USB 2.0 port(s) (2 x Type-A)
Front USB:Total 7 ports

1 x USB 3.2 Gen 2x2 connector(s) (suppport(s) USB Type-C®)

1 x USB 3.2 Gen 1 header(s) support(s) additional 2 USB 3.2 Gen 1 ports

2 x USB 2.0 header(s) support(s) additional 4 USB 2.0 ports



Audio

Audio Features

  • SupremeFX Shielding Technology
  • ALC4080 + Savitech SV3H712 AMP
  • Gold-plated audio jacks
  • Rear optical S/PDIF out port
  • Premium Japanese audio capacitors
  • Audio cover





Back Panel I/O Ports

  • 1 x USB 3.2 Gen 2x2 port (1 x USB Type-C®)
  • 3 x USB 3.2 Gen 2 port(s) (2 x Type-A, 1 x USB Type-C® )
  • 4 x USB 3.2 Gen 1 port(s) (4 x Type-A)
  • 2 x USB 2.0 port(s) (2 x Type-A)
  • 1 x HDMI™ port
  • 1 x DisplayPort
  • 1 x Intel® Wi-Fi 6E
  • 2 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet
  • 5 x Gold-plated audio jacks
  • 1 x Optical S/PDIF out port
  • 1 x BIOS FlashBack™ button
  • 1 x Clear CMOS button










Intrernal I/O Connectors

  • 1 x Thunderbolt 4 (onboard)

Fan and Cooling related

  • 1 x 4-pin CPU Fan header(s)
  • 1 x 4-pin CPU OPT Fan header(s)
  • 1 x 4-pin AIO Pump header(s)
  • 3 x 4-pin Chassis Fan header(s)
  • 1 x VRM heatsink Fan header
  • 1 x W_PUMP+ header

Power related

  • 1 x 24-pin Main Power connector
  • 1 x 8-pin +12V Power connector
  • 1 x 4-pin +12V Power connector

Storage related

  • 4 x M.2 slots (Key M)
  • 6 x SATA 6Gb/s ports

USB

  • 1 x USB 3.2 Gen 2x2 connector (support(s) USB Type-C®)
  • 1 x USB 3.2 Gen 1 header(s) support(s) additional 2 USB 3.2 Gen 1 ports
  • 2 x USB 2.0 header(s) support(s) additional 4 USB 2.0 ports

Miscellaneous

  • 3 x AURA Addressable Gen 2 header(s)
  • 1 x AURA RGB header(s)
  • 1 x CPU Over Voltage jumper
  • 1 x Front Panel Audio header (AAFP)
  • 1 x Q Code
  • 1 x SPI TPM header (14-1pin)
  • 1 x 20-3 pin System Panel header with Chassis intrude function
  • 1 x Thermal Sensor header
  • 1 x Thunderbolt header










Software Features

ROG Exclusive Software

  • RAMCache III
  • ROG CPU-Z
  • GameFirst VI
  • Sonic Studio III + Sonic Studio Virtual Mixer
  • Sonic Radar III
  • DTS® Sound Unbound
  • Overwolf
  • Anti-virus software

ASUS Exclusive Software

Armoury Crate

  • AIDA64 Extreme (60 days free trial)
  • AURA Creator
  • AURA Sync
  • Two-Way AI Noise Cancelation

AI Suite 3

- 5-Way Optimization with AI Overclocking

TPU

EPU

DIGI+ VRM

Fan Xpert 4

Turbo app

- EZ update

DAEMON Tools

MyAsus

WinRAR

UEFI BIOS

AI Overclocking Guide

ASUS EZ DIY

  • ASUS CrashFree BIOS 3
  • ASUS EZ Flash 3
  • ASUS UEFI BIOS EZ Mode

FlexKey

MemTest86

BIOS256 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS
ManageabilityWOL by PME, PXE






Accessories

Cables

  • 4 x SATA 6Gb/s cable
  • Additional Cooling Kit
  • 1 x Assistant fan (40mm)
  • 1 x Screw package for cooling kit

Miscellaneous

  • 1 x ASUS 2x2 Dual-Band Wi-Fi moving antennas
  • 1 x M.2 Q-Latch package
  • 2 x M.2 Rubber Packages
  • 1 x ROG key chain
  • 1 x cable tie
  • 1 x ROG Graphics card holder
  • 1 x ROG STRIX stickers
  • 1 x ROG STRIX thank you card

Installation Media

  • 1 x Support DVD

Documentation

  • 1 x User manual
Operating SystemWindows 10 64bit
Form Factor
ATX
30.5cm x 24.4cm

Đánh giá chi tiết mainboard ASUS ROG STRIX Z590-E GAMING WIFI

Một trong những dòng main máy tính hỗ trợ tối đa cho các dòng CPU thế hệ mới nhất đến từ Intel khi được ASUS sử dụng Socket LGA1200. ASUS ROG STRIX Z590-E GAMING WIFI được xem là một trong những bo mạch hoàn chỉnh cho các bộ máy pc gaming cao cấp đáp ứng tốt nhu cầu từ người dùng hiện nay.

GEARVN.COM Mainboard ASUS ROG STRIX Z590-E GAMING WIFI

ASUS ROG STRIX Z590-E là một trong những dòng mainboard sở hữu thiết kế nổi bật với tông màu đen huyền bí và vô cùng nổi bật với phần ký hiệu ROG STRIX vô cùng ấn tượng. Cùng với đó là phần giáp tản nhiệt kim loại được bố trí ở các vị trí quan trọng nhầm tối đa hiệu năng cho toàn bộ hệ thống pc, mang đến trải nghiệm tốt nhất cho người dùng.

GEARVN.COM Mainboard ASUS ROG STRIX Z590-E GAMING WIFI

Một trong những nâng cấp đáng lưu ý chính là việc sử dụng chipset mới nhất Z590 hỗ trợ kết nối PCI-e thế hệ 4.0 cho băng thông gấp đôi thế hệ trước đó. Cùng với sự hỗ trợ của băng thông lớn, các dòng ổ cứng SSD M.2 được sử dụng trên main máy tính Z590 có thể đạt tốc độ lên đến 7500Mb/s.


Bình luận

Mua hàng online với nhiều ưu đãi hơn tại GEARVN